Ngữ pháp N2

Ngữ pháp N2 (Bài 7/22) – Giáo trình 耳から覚える N2 文法

Ngữ pháp N2 (Bài 7/22) - Giáo trình 耳から覚える N2 文法
Được viết bởi Minh Hoàng

Series tự học tiếng Nhật online – Ngữ pháp N2

– Hi, chào các bạn chúng ta sẽ tiếp tục bài 7 trong series tự học tiếng Nhật online ngữ pháp N2 theo giáo trình 耳から覚える N2 文法.

– Trong bài này chúng ta sẽ học tiếp 5 mẫu ngữ pháp N2:

  • #31: ~だの. . .だの : dùng để liệt kê ~ (= ~や…など, ~とか…とか)
  • #32: ~にこたえ(て) : đáp lại ~
  • #33: ~にしては : dù ~ (diễn đạt ý khác so với tưởng tượng)
  • #34: ~のもとで / に : dưới sự chỉ đạo, trong điều kiện việc gì đó xảy ra
  • #35: ~は / ならともかく(として) : Không tính đến, gác sang một bên
Clip bài học:

Nguồn clip: Chữ Hán Đơn Giản.

Nội dung bài học:
#31: ~だの. . .だの : dùng để liệt kê ~ (= ~や…など, ~とか…とか)
  • 私の部屋には漫画(まんが)だの(ふく)だの()らかっていて寝る場所さえないほどだ。
    → Trong phòng của tôi, nào là truyện tranh, nào là quần áo đến mức mà không phải một nơi để ngủ.
  • 彼女の話はいつも給料か少ないだの、仕事が忙しすぎるだの文句ばかりだ。
    → Câu chuyện của cô ấy lúc nào cũng than phiền nào là lương thấp, nào là công việc thì rất chi là bận rộn.
#32: ~にこたえ(て) : đáp lại ~
  • 選手たちは会場(かいじょう)声援(せいえん)にこたえて手を()った / 大活躍(だいかつやく)した。
    → Các tuyển thủ vẫy tay đáp lại sự cổ vũ của hội trường.
  • 学校は学生の要望(ようぼう)にこたえ図書室(としょしつ)の使用時間を延長(えんちょう)した。
    → Trường học này thì đáp lại nguyện vọng của học sinh, đã kéo dài thời gian sử dụng phòng đọc sách.
#33: ~にしては : dù ~ (diễn đạt ý khác so với tưởng tượng)
  • 父は50歳にしては若く見える。
    → Dù bố 50 tuổi, nhưng trông vẫn trẻ.
  • 「彼女、バレーボールの選手なんだって」「それにしては背が低いね」
    → Cô ấy là tuyển thủ bóng chuyền. Mà thấp nhỉ.
  • 2年もアメリカに住んでいたにしては彼女は英語が下手だ。
    → Dù là đã sống ở nước Mỹ 2 năm, nhưng cô ấy tiếng Anh vẫn còn kém.
#34: ~のもとで / に : dưới sự chỉ đạo, trong điều kiện việc gì đó xảy ra
  • 晴れた空のもとで運動会が盛大(せいだい)に行われた。
    → Trong điều kiện trời nắng, hội thao đã được tổ chức hoành tráng.
  • 女の子は両親の温かい愛情(あいじょう)のもとですくすくと(そだ)った。
    → Bé gái đó lớn lên trong tình yêu thương ấm áp của cha mẹ.
  • 選挙(せんきょ)国連(こくれん)の管理のもとで行われた。
    → Cuộc bầu cử được tổ chức dưới sự kiểm soát của Liên hợp quốc.
#35: ~は / ならともかく(として) : Không tính đến, gác sang một bên
  • このバックは色はともかくデザインがしゃれている。
    → Cái cặp này không tính đến màu sắc thì thiết kế khá thời trang.
  • 実際にできるかどうかはともかくとして、その計画は面白い。
    → Khoan bàn tới tính khả thi vội, kế hoạch đó khá thú vị.
  • 今日のテストは内容はともかく、量が多くて時間が足りなかった。
    → Bài kiểm tra hôm nay khoan bàn tới nội dung, chỉ nói về lượng thôi là quá nhiều rồi, thời gian làm bài không đủ.
Cảm ơn bạn đã theo dõi. Đừng ngần ngại hãy cùng thảo luận với chúng tôi!


Giới thiệu

Minh Hoàng

Xin chào, tôi là Hoàng Ngọc Minh, hiện đang làm BrSE, tại công ty Toyota, Nhật Bản. Những gì tôi viết trên blog này là những trải nghiệm thực tế tôi đã đúc rút ra được trong cuộc sống, quá trình học tập và làm việc. Các bài viết được biên tập một cách chi tiết, linh hoạt để giúp người đọc có thể tiếp cận một cách dễ dàng nhất. Hi vọng nó sẽ có ích hoặc mang lại một góc nhìn khác cho bạn[...]

Bình luận của bạn

Be the First to Comment!

avatar
Chúc bạn có một cuộc sống ngoại hạng!